Tiếng Anh cùng tôi – Phần 2 | Từ vựng tiếng Anh giao tiếp – Bài 3: QUẦN ÁO

2
2



CLOTHES
QUẦN ÁO

What is she wearing?
Cô ấy đang mặc cái gì?
She is wearing a T-shirt and shorts
Cô ấy đang mặc áo phông và quần soóc

What is he wearing?
Ông ấy đang mặc cái gì?
He is wearing a shirt, a tie, pants, and shoes
Ông ấy đang mặc áo sơ mi, cà vạt, quần dài, và đi giày

What is she wearing?
Cô ấy đang mặc cái gì?
She is wearing glasses, a jacket, and jeans
Cô ấy đang đeo kính, mặc áo khoác ngắn, và quần bò

What is she wearing?
Cô ấy đang mặc cái gì?
She is wearing a hat and a dress
Cô ấy đang đội mũ và mặc váy

What is she wearing?
Cô ấy đang mặc cái gì?
She is wearing a jacket, shorts, and sneakers
Cô ấy đang mặc áo khoác, quần soóc, và đi giày thể thao

What is she wearing?
Cô ấy đang mặc cái gì?
She is wearing a bikini
Cô ấy đang mặc quần áo tắm

What is she wearing?
Cô ấy đang mặc cái gì?
She is wearing a jacket, a scarf, and boots
Cô ấy đang mặc áo khoác ngắn, khăn, và đi ủng

What is she wearing?
Cô ấy đang mặc cái gì?
She is wearing glasses, a coat, and boots
Cô ấy đang đeo kính, mặc áo khoác, và đi ủng

What is she wearing?
Cô ấy đang mặc cái gì?
She is wearing a blouse, a skirt, and high heels
Cô ấy đang mặc áo sơ mi, váy, và đi giày cao gót

What is she wearing?
Cô ấy đang mặc cái gì?
She is wearing a tank top, a skirt, and high heels
Cô ấy đang mặc áo ba lỗ, váy, và đi giày cao gót

Tiếng Anh giao tiếp phần 2 là chương trình tiếp nối của tiếng Anh giao tiếp phần 1:

Cách học: học từ vựng theo chủ đề và áp dụng từ vựng đó vào luyện giao tiếp

Mục đích: nhớ từ vựng lâu dài và nâng cao kỹ năng nói tiếng Anh

Nguồn: https://sspv-bishop.org/

Xem thêm bài viết khác: https://sspv-bishop.org/thoi-trang/

2 COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here