Thời Trang

Tiếng Anh cùng tôi – Phần 2 | Từ vựng tiếng Anh giao tiếp – Bài 3: QUẦN ÁO


CLOTHES QUẦN ÁO What is she wearing? Cô ấy đang mặc cái gì? She is wearing a T-shirt and shorts Cô ấy đang mặc áo phông và quần soóc What is he wearing? Ông ấy đang mặc cái gì? He is wearing a shirt, a tie, pants, and shoes Ông...